le figurant
Pronunciation
/fiɡyʁˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "figurant"trong tiếng Pháp

Le figurant
[gender: masculine]
01

diễn viên quần chúng, người đóng vai phụ

une personne qui apparaît dans un film, une série ou une pièce de théâtre sans rôle principal ni parole importante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
figurants
Các ví dụ
Elle a été figurante dans une scène de bataille.
Cô ấy đã là diễn viên quần chúng trong một cảnh chiến đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng