le figurant
figurant
figyʁɑ̃
figyraa
filtrant

Định nghĩa và ý nghĩa của "figurant"trong tiếng Pháp

Le figurant
01

diễn viên quần chúng, người đóng vai phụ

une personne qui apparaît dans un film, une série ou une pièce de théâtre sans rôle principal ni parole importante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
figurants
giống đực số ít
figurant
giống cái số ít
figurante
neutral form
extra
Các ví dụ
Il travaille comme figurant dans des films depuis plusieurs années. 

Diễn viên quần chúng làm việc như người phụ trong phim đã nhiều năm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

figurant
figu
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng