figuratif
figuratif
figyʁatif
figyratif

Định nghĩa và ý nghĩa của "figuratif"trong tiếng Pháp

figuratif
01

tượng hình, biểu tượng

qui représente des formes ou des sujets reconnaissables, souvent des personnes, des objets ou des scènes réelles 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
figuratif
giống đực số nhiều
figuratifs
giống cái số ít
figurative
giống cái số nhiều
figuratives
Các ví dụ
Ce peintre est connu pour son art figuratif. 

Họa sĩ này được biết đến với nghệ thuật tượng hình của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng