Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El valor
[gender: masculine]
01
giá trị, tầm quan trọng
importancia o utilidad que tiene algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
valores
Các ví dụ
El valor del dólar subió esta semana.
Giá trị của đồng đô la đã tăng trong tuần này.
02
tính hợp lệ, tính hợp pháp
cualidad de ser aceptado o reconocido legalmente
Các ví dụ
La firma le da valor al acuerdo.
Chữ ký mang lại giá trị cho thỏa thuận.
03
lòng dũng cảm
cualidad de afrontar el peligro, el miedo o la adversidad con coraje
Các ví dụ
Los soldados demostraron valor en la batalla.
Những người lính đã thể hiện lòng dũng cảm trong trận chiến.
04
giá trị, tông màu
la claridad u oscuridad de un color
Các ví dụ
Antes de pintar, muchos artistas hacen un estudio de valores en escala de grises.
Trước khi vẽ, nhiều nghệ sĩ thực hiện một nghiên cứu về giá trị trong thang độ xám.
05
chứng khoán
título o activo financiero que representa propiedad o deuda negociable
Các ví dụ
El valor perdió parte de su cotización.
Chứng khoán đã mất một phần giá trị niêm yết.



























