el vampiro
Pronunciation
/bampˈiɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vampiro"trong tiếng Tây Ban Nha

El vampiro
01

ma cà rồng

ser imaginario que se alimenta de la sangre de los vivos, generalmente de noche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vampiros
Các ví dụ
El vampiro no soporta la luz del sol.
Ma cà rồng không chịu được ánh sáng mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng