Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Harbor
01
cảng, bến tàu
a sheltered area of water along the coast where ships, boats, and other vessels can anchor safely, typically protected from rough seas by natural or artificial barriers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
harbors
Các ví dụ
The ships docked in the harbor to avoid the storm approaching from the open sea.
Những con tàu đã cập bến để tránh cơn bão đang đến từ biển khơi.
Các ví dụ
After a long journey, the quaint village served as a harbor for weary travelers seeking rest.
Sau một hành trình dài, ngôi làng cổ kính đã trở thành bến đỗ cho những lữ khách mệt mỏi tìm kiếm sự nghỉ ngơi.
to harbor
01
nuôi dưỡng, ấp ủ
to maintain thoughts, feelings, or emotions, often over time
Transitive: to harbor a thought or feeling
Các ví dụ
He still harbors resentment toward his former business partner.
Anh ấy vẫn nuôi dưỡng mối hận thù đối với đối tác kinh doanh cũ của mình.
02
che chở, cung cấp nơi ẩn náu
to provide a safe place for a person
Transitive: to harbor sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
harbor
ngôi thứ ba số ít
harbors
hiện tại phân từ
harboring
quá khứ đơn
harbored
quá khứ phân từ
harbored
Các ví dụ
During the storm, the family harbored several stranded travelers overnight.
Trong cơn bão, gia đình đã che chở một số du khách bị mắc kẹt qua đêm.
2.1
chứa chấp, bảo vệ
to serve as a habitat or protective environment for a living organism
Transitive: to harbor an organism
Các ví dụ
The old tree harbors countless species of birds and insects.
Cây cổ thụ chứa đựng vô số loài chim và côn trùng.
03
chứa đựng, giữ
to hold or possess something within
Transitive: to harbor sth
Các ví dụ
The old chest harbored a collection of ancient artifacts.
Chiếc rương cũ chứa đựng một bộ sưu tập các hiện vật cổ xưa.
cách dùng cũ
Các ví dụ
The captain ordered the crew to harbor in the nearest port for the night.
Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn neo đậu tại cảng gần nhất để qua đêm.
05
cư trú, chứa chấp
(of an organism) to live within another living organism as a host
Intransitive: to harbor somewhere
Các ví dụ
The parasite harbors within the intestines of its host, feeding off nutrients.
Ký sinh trùng cư trú trong ruột của vật chủ, ăn chất dinh dưỡng.
Cây Từ Vựng
harborage
harborless
harbor



























