harassment
ha
ˈhæ
rass
rəs
rēs
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "harassment"trong tiếng Anh

Harassment
01

quấy rối, sách nhiễu

the act of subjecting someone to repeated and unwanted attacks, criticism, or other forms of harmful behavior 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
harassments
Các ví dụ
She reported her coworker for repeated harassment in the office. 

Cô ấy đã báo cáo đồng nghiệp của mình vì quấy rối lặp đi lặp lại trong văn phòng.

02

quấy rối, làm phiền

a feeling of intense annoyance caused by being tormented 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng