Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Harassment
01
quấy rối, sách nhiễu
the act of subjecting someone to repeated and unwanted attacks, criticism, or other forms of harmful behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The tenant filed a complaint against the landlord for harassment.
Người thuê nhà đã nộp đơn khiếu nại chủ nhà vì quấy rối.
02
quấy rối, làm phiền
a feeling of intense annoyance caused by being tormented
Cây Từ Vựng
harassment
harass



























