Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worrying
01
đáng lo ngại, gây lo lắng
creating a sense of unease or distress about potential negative outcomes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most worrying
so sánh hơn
more worrying
có thể phân cấp
Các ví dụ
The worrying news about the economy's downturn affected investors' confidence.
Tin tức đáng lo ngại về sự suy giảm của nền kinh tế đã ảnh hưởng đến sự tự tin của các nhà đầu tư.
Worrying
01
quấy rối, làm phiền
the act of harassing, attacking, or persistently bothering someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
worryings
Các ví dụ
The knight protected the villagers from the constant worrying by bandits.
Hiệp sĩ bảo vệ dân làng khỏi sự quấy rối liên tục của bọn cướp.
02
sự giật
the act of moving something by repeated tugs or pushes
Cây Từ Vựng
worryingly
worrying
worry



























