worrying
wo
ˈwʌ
va
rrying
riɪng
riing
hurryingscurrying

Định nghĩa và ý nghĩa của "worrying"trong tiếng Anh

worrying
01

đáng lo ngại, gây lo lắng

creating a sense of unease or distress about potential negative outcomes 
worrying definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most worrying
so sánh hơn
more worrying
có thể phân cấp
Các ví dụ
The worrying news about the economy's downturn affected investors' confidence. 

Tin tức đáng lo ngại về sự suy giảm của nền kinh tế đã ảnh hưởng đến sự tự tin của các nhà đầu tư.

Worrying
01

quấy rối, làm phiền

the act of harassing, attacking, or persistently bothering someone or something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
worryings
Các ví dụ
The knight protected the villagers from the constant worrying by bandits. 

Hiệp sĩ bảo vệ dân làng khỏi sự quấy rối liên tục của bọn cướp.

02

sự giật

the act of moving something by repeated tugs or pushes 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng