alarming
a
ə
ē
lar
ˈlɑ:
laa
ming
mɪng
ming
charmingdisarmingfarmingarming

Định nghĩa và ý nghĩa của "alarming"trong tiếng Anh

alarming
01

đáng báo động, gây lo ngại

causing a feeling of distress, fear, or unease 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most alarming
so sánh hơn
more alarming
có thể phân cấp
lĩnh vực
emotion, perception, evaluation
Các ví dụ
The alarming increase in pollution levels raised concerns among environmentalists. 

Sự gia tăng đáng báo động của mức độ ô nhiễm đã gây ra lo ngại giữa các nhà môi trường.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

alarmingly
unalarming
alarming
alarm
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng