Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worrying
01
đáng lo ngại, gây lo lắng
creating a sense of unease or distress about potential negative outcomes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most worrying
so sánh hơn
more worrying
có thể phân cấp
Các ví dụ
The worrying trend of declining academic performance among students raised concerns among educators.
Xu hướng đáng lo ngại về sự suy giảm thành tích học tập trong số học sinh đã làm dấy lên mối quan ngại trong giới giáo dục.
Worrying
01
quấy rối, làm phiền
the act of harassing, attacking, or persistently bothering someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
worryings
Các ví dụ
Historical texts describe the worrying of captives during times of war.
Các văn bản lịch sử mô tả việc quấy rối tù nhân trong thời chiến.
02
sự giật
the act of moving something by repeated tugs or pushes
Cây Từ Vựng
worryingly
worrying
worry



























