to harangue
ha
rangue
ˈræng
rāng
shenyangmeringueshebangdefang

Định nghĩa và ý nghĩa của "harangue"trong tiếng Anh

to harangue
01

diễn thuyết dài dòng và giận dữ, nói một cách hùng hồn và tức giận

to give a speech that is lengthy, loud, and angry intending to either persuade or criticize 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
harangue
ngôi thứ ba số ít
harangues
hiện tại phân từ
haranguing
quá khứ đơn
harangued
quá khứ phân từ
harangued
Các ví dụ
The politician harangued the crowd about the need for reform during the rally. 

Chính trị gia diễn thuyết dài dòng với đám đông về sự cần thiết phải cải cách trong buổi mít tinh.

Harangue
01

bài diễn thuyết hùng hồn, lời lên án kịch liệt

a loud, forceful, and emotional speech or lecture, intended to persuade or criticize 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
harangues
Các ví dụ
The politician delivered a harangue against corruption. 

Chính trị gia đã có một bài diễn thuyết hùng hồn chống lại tham nhũng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng