Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hale
01
kéo, lôi
to drag someone or something with force
Transitive: to hale sb/sth somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
hale
ngôi thứ ba số ít
hales
hiện tại phân từ
haling
quá khứ đơn
haled
quá khứ phân từ
haled
Các ví dụ
The workers had to hale the fallen tree out of the road after the storm.
Các công nhân phải kéo cây đổ ra khỏi đường sau cơn bão.
02
lôi kéo, ép buộc
to compel or force someone to do something against their will
Transitive: to hale sb into sth
Các ví dụ
The labor union fought against employers who sought to hale workers into accepting unfair working conditions.
Công đoàn đã đấu tranh chống lại các chủ lao động tìm cách ép buộc công nhân chấp nhận điều kiện làm việc không công bằng.
hale
01
khỏe mạnh, cường tráng
enjoying good health and strength
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
halest
so sánh hơn
haler
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hale athlete maintained a disciplined routine, contributing to his overall well-being.
Vận động viên cường tráng duy trì một thói quen kỷ luật, góp phần vào sức khỏe tổng thể của anh ấy.



























