Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Counterpoint
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counterpoints
Các ví dụ
Mastering counterpoint is essential for classical composition.
Đối âm là điều cần thiết cho sáng tác cổ điển.
02
đối âm, giai điệu phụ
a secondary or complementary melody that accompanies and harmonizes with a primary melody
Các ví dụ
The jazz piece features an improvised counterpoint.
Bản nhạc jazz có một đối âm ngẫu hứng.
03
điểm tương phản, đối âm
an element that contrasts with another in a way that is distinctive or harmonious
Các ví dụ
The bright colors are a counterpoint to the muted background.
Những màu sắc tươi sáng là một đối điểm với nền tối giản.
to counterpoint
01
tương phản, đối chiếu
to highlight differences by comparison
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
counterpoint
ngôi thứ ba số ít
counterpoints
hiện tại phân từ
counterpointing
quá khứ đơn
counterpointed
quá khứ phân từ
counterpointed
Các ví dụ
The study counterpoints the effects of two different teaching methods.
Nghiên cứu đối chiếu tác động của hai phương pháp giảng dạy khác nhau.
02
đối âm, tạo đối âm
to compose using the technique of combining independent melodic lines
Các ví dụ
The piece is counterpointed throughout with multiple vocal parts.
Tác phẩm được đối âm xuyên suốt với nhiều phần giọng hát.



























