Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Counterpoint
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counterpoints
Các ví dụ
Bach's fugues are masterpieces of counterpoint.
Các fugue của Bach là những kiệt tác của phức điệu.
02
đối âm, giai điệu phụ
a secondary or complementary melody that accompanies and harmonizes with a primary melody
Các ví dụ
The violin plays the counterpoint while the piano carries the main tune.
Violin chơi đối âm trong khi piano mang giai điệu chính.
03
điểm tương phản, đối âm
an element that contrasts with another in a way that is distinctive or harmonious
Các ví dụ
The modern sculpture provides a counterpoint to the classical architecture.
Tác phẩm điêu khắc hiện đại tạo ra một điểm tương phản với kiến trúc cổ điển.
to counterpoint
01
tương phản, đối chiếu
to highlight differences by comparison
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
counterpoint
ngôi thứ ba số ít
counterpoints
hiện tại phân từ
counterpointing
quá khứ đơn
counterpointed
quá khứ phân từ
counterpointed
Các ví dụ
The author counterpointed modern life with scenes from the past.
Tác giả đã đối điểm cuộc sống hiện đại với những cảnh từ quá khứ.
02
đối âm, tạo đối âm
to compose using the technique of combining independent melodic lines
Các ví dụ
The composer counterpointed the violin and cello lines skillfully.
Nhà soạn nhạc đã đối âm khéo léo các đường giai điệu của violin và cello.



























