Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Countersign
01
chữ ký xác nhận, chữ ký thứ hai
a second confirming signature endorsing a document already signed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
countersigns
02
mật khẩu, từ khóa bí mật
a secret word or phrase known only to a restricted group
to countersign
01
ký xác nhận, ký như người ký thứ hai
to add a second signature to a document or agreement to verify its authenticity; serving as a form of validation of the primary signature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
countersign
ngôi thứ ba số ít
countersigns
hiện tại phân từ
countersigning
quá khứ đơn
countersigned
quá khứ phân từ
countersigned
Các ví dụ
The official document was valid only after the secretary countersigned it.
Tài liệu chính thức chỉ có hiệu lực sau khi thư ký ký xác nhận nó.
Cây Từ Vựng
countersign
counter
sign



























