Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Counterterrorism
01
chống khủng bố, đấu tranh chống khủng bố
actions taken to prevent or stop terrorism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Authorities launched a counterterrorism operation.
Nhà chức trách đã phát động một chiến dịch chống khủng bố.



























