Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ra mắt, xuất bản
Cuốn sách mới của tác giả được ca ngợi sẽ ra mắt vào tháng tới.
xuất hiện, lộ ra
Mặt trời ló ra từ sau những đám mây, làm sáng cả ngày.
ra, xuất hiện
Con mèo chui ra khỏi cái hộp khi tôi mở nó.
xếp hạng, ra
Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ và ra nhất trong cuộc thi bơi lội.
bong ra, tách ra
Vết bẩn trên vải biến mất sau khi giặt bằng chất tẩy rửa.
xuất hiện, thể hiện bản thân
Khi những người biểu tình tập trung bên ngoài tòa nhà, giám đốc điều hành đã ra ngoài để giải quyết mối quan tâm của họ.
thoát ra, trốn thoát
Tù nhân đã mở được khóa và thoát ra khỏi phòng giam.
công khai xu hướng tính dục, thú nhận xu hướng tính dục
Sau nhiều năm che giấu, cuối cùng cô ấy đã công khai với gia đình mình là người đồng tính nữ.
lên tiếng, bày tỏ lập trường
Trong cuộc tranh luận, mỗi ứng viên đã có cơ hội bày tỏ ủng hộ hoặc phản đối chính sách được đề xuất.



























