Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to breach
01
xuyên thủng, đục thủng
to create an hole or gap in something, allowing access or entry
Transitive: to breach an obstacle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
breach
ngôi thứ ba số ít
breaches
hiện tại phân từ
breaching
quá khứ đơn
breached
quá khứ phân từ
breached
Các ví dụ
To provide access for wildlife, conservationists breached a fence along the migration route.
Để cung cấp lối đi cho động vật hoang dã, các nhà bảo tồn đã đục lỗ hàng rào dọc theo tuyến đường di cư.
02
vi phạm, phá vỡ
to break an agreement, law, etc.
Transitive: to breach an agreement or law
Các ví dụ
The student was disciplined for breaching exam regulations by using unauthorized materials.
Học sinh bị kỷ luật vì vi phạm quy định thi cử bằng cách sử dụng tài liệu không được phép.
Breach
01
vi phạm, sự vi phạm
an act that violates an agreement, law, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
breaches
Các ví dụ
Unauthorized access to the secured facility was a breach of security protocols.
Việc truy cập trái phép vào cơ sở được bảo vệ là một vi phạm các giao thức an ninh.
02
sự đổ vỡ, vết nứt
a rift or rupture in relationships or unity
Các ví dụ
There was a breach between management and staff.
Đã có một sự rạn nứt giữa ban quản lý và nhân viên.
03
lỗ hổng, khe hở
a physical gap in a barrier or structure
Các ví dụ
The storm created a breach in the levee.
Cơn bão đã tạo ra một lỗ hổng trong đê.



























