brazil
bra
brə
brē
zil
ˈzɪl
zil
grilleshrillthrillkrill
Federative Republic of Brazil

Định nghĩa và ý nghĩa của "Brazil"trong tiếng Anh

Brazil
01

Braxin, nước Braxin

the largest country in both South America and Latin America 
Brazil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Brazil is known for its diverse ecosystems, including the Amazon rainforest, which is home to countless species of wildlife. 

Brazil được biết đến với các hệ sinh thái đa dạng, bao gồm rừng nhiệt đới Amazon, nơi sinh sống của vô số loài động vật hoang dã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng