Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wee
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
weest
so sánh hơn
weer
có thể phân cấp
Các ví dụ
She lived in a charming wee cottage on the outskirts of the village.
Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ nhỏ xinh quyến rũ ở ngoại ô làng.
to wee
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wee
ngôi thứ ba số ít
wees
hiện tại phân từ
weeing
quá khứ đơn
weed
quá khứ phân từ
weed
Các ví dụ
The puppy was trained to wee outside rather than inside the house.
Chú chó con được huấn luyện để tè bên ngoài thay vì trong nhà.
Wee
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The vet needed a wee sample to check for infections.
Bác sĩ thú y cần một mẫu tè để kiểm tra nhiễm trùng.
Các ví dụ
After a long drive, they stopped at a rest area for a quick wee.
Sau một chuyến đi dài, họ dừng lại ở khu vực nghỉ ngơi để đi tiểu nhanh.
Cây Từ Vựng
weeness
wee



























