bittie
bit
bɪt
bit
tie
taɪ
tai
/bˈɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bittie"trong tiếng Anh

01

nhỏ xíu, bé tí

tiny in physical size, often used in a casual or affectionate manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
bittiest
so sánh hơn
bittier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bittie insects were hard to spot among the leaves.
Những con côn trùng nhỏ xíu rất khó phát hiện giữa đám lá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng