transient
tran
ˈtræn
trān
sient
ziənt
ziēnt
transeunt

Định nghĩa và ý nghĩa của "transient"trong tiếng Anh

transient
01

thoáng qua, ngắn ngủi

having a very short duration 
transient definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most transient
so sánh hơn
more transient
có thể phân cấp
Các ví dụ
The transient nature of youth reminds us to cherish each moment. 

Bản chất thoáng qua của tuổi trẻ nhắc nhở chúng ta trân trọng từng khoảnh khắc.

02

tạm thời, thoáng qua

present, active, or working in a place for a short, fleeting period before moving on 
Các ví dụ
The hotel mainly caters to a transient workforce, with guests staying for just a few days. 

Khách sạn chủ yếu phục vụ lực lượng lao động tạm thời, với khách ở chỉ vài ngày.

03

tạm thời, phù du

causing an effect or producing results that extend beyond its own immediate occurrence or existence 
Các ví dụ
The transient nature of the storm caused flooding, affecting areas far beyond the initial downpour. 

Bản chất thoáng qua của cơn bão đã gây ra lũ lụt, ảnh hưởng đến các khu vực xa hơn nhiều so với trận mưa lớn ban đầu.

3.1

thoáng qua, tạm thời

(of a thought, decision, or mental process) effecting outside the mind, influencing the external world or other people 
Các ví dụ
The philosopher argued that transient mental acts, like choosing to help someone, lead to changes in the physical world. 

Nhà triết học cho rằng những hành động tinh thần thoáng qua, như quyết định giúp đỡ ai đó, dẫn đến những thay đổi trong thế giới vật chất.

Transient
01

thoáng qua, dao động ngắn

a brief, momentary fluctuation or spike in current, voltage, or frequency within an electrical circuit or system 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
transients
Các ví dụ
The power supply experienced a transient, causing a brief flicker in the lights. 

Nguồn điện đã trải qua một sự cố thoáng qua, gây ra hiện tượng nhấp nháy ngắn ở đèn.

02

người qua đường, khách vãng lai

someone who is temporarily staying in a place for short time before moving on 
Các ví dụ
The hotel was mostly occupied by transients passing through the city for business. 

Khách sạn chủ yếu được chiếm bởi những người qua đường đi qua thành phố vì công việc.

03

người lao động tạm thời, người di cư

a person who is temporarily working in a particular place 
Các ví dụ
As a transient, he worked various short-term jobs across different states. 

Là một công nhân tạm thời, anh ấy đã làm nhiều công việc ngắn hạn ở các tiểu bang khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng