Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subtly
01
tinh tế, một cách tinh tế
in a way that is faint, delicate, or so slight that it is hard to notice, explain, or define
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
The lighting subtly changes as the mood of the play evolves.
Ánh sáng thay đổi tinh tế khi tâm trạng của vở kịch phát triển.
1.1
tinh tế, một cách tinh tế
in a manner that is refined, understated, or delicately complex
Các ví dụ
The dish was subtly seasoned with herbs and lemon zest.
Món ăn được nêm nếm tinh tế với thảo mộc và vỏ chanh.
02
tinh tế, khéo léo
in a clever or indirect way that aims to influence or achieve something without being obvious
Các ví dụ
He subtly hinted at needing a raise without saying it outright.
Anh ấy khéo léo ám chỉ việc cần tăng lương mà không nói thẳng ra.



























