Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to subdue
01
khuất phục, kiềm chế
to bring something or someone under control, often using authority or force
Transitive: to subdue sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
subdue
ngôi thứ ba số ít
subdues
hiện tại phân từ
subduing
quá khứ đơn
subdued
quá khứ phân từ
subdued
Các ví dụ
The police officer had to subdue the suspect during the altercation.
Cảnh sát viên phải khuất phục nghi phạm trong cuộc ẩu đả.
02
khuất phục, chế ngự
to conquer or bring under control
Transitive: to subdue a territory or its people
Các ví dụ
The king's armies marched to subdue neighboring kingdoms and expand his empire.
Quân đội của nhà vua hành quân để khuất phục các vương quốc láng giềng và mở rộng đế chế của mình.
03
khuất phục, kiểm soát
to effectively take control in a situation
Transitive: to subdue a situation
Các ví dụ
The team worked together to subdue the challenging project, successfully meeting the tight deadline.
Nhóm đã làm việc cùng nhau để kiểm soát dự án đầy thách thức, hoàn thành đúng thời hạn chặt chẽ.
04
khuất phục, kiềm chế
to bring something under control, typically through willpower or restraint
Transitive: to subdue a feeling
Các ví dụ
She had to subdue her fear of public speaking before giving her presentation.
Cô ấy phải kiềm chế nỗi sợ nói trước đám đông trước khi thuyết trình.
Cây Từ Vựng
subduable
subdued
subduer
subdue



























