single
sin
ˈsɪn
sin
gle
gəl
gēl
singeshingle

Định nghĩa và ý nghĩa của "single"trong tiếng Anh

01

độc thân, không có mối quan hệ

not in a relationship or marriage 
single definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most single
so sánh hơn
more single
có thể phân cấp
Các ví dụ
Being single allows me to explore my interests and hobbies freely. 

người độc thân cho phép tôi tự do khám phá sở thích và thú vui của mình.

02

duy nhất, đơn độc

existing alone without any others of the same kind 
Các ví dụ
He was the single survivor of the tragic accident, left to tell the story. 

Anh ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn thảm khốc, được để lại để kể lại câu chuyện.

2.1

đơn, đơn giản

(of flowers) possessing only one layer of petals, as opposed to having multiple layers 
Các ví dụ
The garden was adorned with a variety of single flowers, each displaying its simple elegance. 

Khu vườn được trang trí với nhiều loại hoa đơn, mỗi bông thể hiện vẻ đẹp đơn giản của nó.

2.2

duy nhất, một

no more than one in number 
single definition and meaning
Các ví dụ
She lived in a single room apartment in the city, making the most of her small space. 

Cô ấy sống trong một căn hộ một phòng ở thành phố, tận dụng tối đa không gian nhỏ của mình.

2.3

duy nhất, không chia cắt

not shared among others, remaining whole or undivided 
Các ví dụ
The inheritance was left as a single sum to be managed by the eldest child. 

Tài sản thừa kế được để lại như một khoản duy nhất để được quản lý bởi đứa con cả.

2.4

duy nhất, đồng nhất

applied consistently across all instances, without variation 
Các ví dụ
The company implemented a single policy for all employees, ensuring fairness and consistency. 

Công ty đã triển khai một chính sách duy nhất cho tất cả nhân viên, đảm bảo công bằng và nhất quán.

2.5

đơn, cá nhân

designed or intended for use by one person only, not shared or combined with others 
Các ví dụ
The recipe was for a single serving, ideal for a quick and easy meal for one. 

Công thức dành cho một phần ăn đơn, lý tưởng cho một bữa ăn nhanh chóng và dễ dàng cho một người.

03

duy nhất, một

emphasizing the presence or occurrence of just one instance 
Các ví dụ
She completed the puzzle with a single glance, understanding it instantly. 

Cô ấy hoàn thành trò chơi ghép hình chỉ với một cái nhìn, hiểu ngay lập tức.

04

đơn lẻ, riêng lẻ

considered individually, emphasizing its distinctness from each other or from others within a group 
Các ví dụ
She meticulously recorded every single word spoken during the interview. 

Cô ấy đã tỉ mỉ ghi lại từng từ được nói trong cuộc phỏng vấn.

05

đơn, đơn giản

(of an alcoholic drink) containing one standard measure of spirits 
Các ví dụ
He ordered a single whisky to sip slowly by the fire. 

Anh ấy gọi một ly whisky single để nhâm nhi từ từ bên đống lửa.

06

đơn thân, một mình

(of a parent) raising their kid or kids without the presence or support of a partner 
Các ví dụ
As a single parent, she manages both work and childcare on her own. 

Là một người cha/mẹ đơn thân, cô ấy tự mình quản lý cả công việc và chăm sóc con cái.

07

một chiều

(of tickets) intended for a one-way journey, as opposed to a round-trip or return ticket 
Các ví dụ
She purchased a single ticket for the train to London, planning to return later. 

Cô ấy đã mua một vé một chiều cho chuyến tàu đến London, dự định sẽ quay lại sau.

Single
01

tờ một đô la, một đô la

a one-dollar paper money 
Dialectamerican flagAmerican
single definition and meaning
thân mật
Các ví dụ
He handed the cashier a single to pay for the soda. 

Anh ấy đưa cho nhân viên thu ngân một tờ một đô la để trả tiền nước ngọt.

02

phòng đơn, phòng dành cho một người

a hotel room designed for one person 
single definition and meaning
Các ví dụ
A single room is ideal for solo travelers seeking privacy and comfort during their stay. 

Một phòng đơn là lý tưởng cho những du khách một mình tìm kiếm sự riêng tư và thoải mái trong thời gian lưu trú.

03

vé một chiều, vé đơn

a ticket used for a one-way journey or admission, often intended for one person only 
single definition and meaning
Các ví dụ
She purchased a single for the train to London. 

Cô ấy đã mua một vé một chiều cho chuyến tàu đến London.

04

cú đánh, đơn

a base hit in baseball that allows the batter to reach first base safely without advancing further 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
singles
Các ví dụ
The batter’s single to center field brought in the tying run from second base. 

đánh đơn của người đánh bóng vào khu vực trung tâm đã giúp người chạy từ gôn nhì về đích ghi điểm hòa.

05

đĩa đơn, single

a CD or a musical record that has only one main song, often released separately from an album to promote it 
Các ví dụ
The band released a new single ahead of their upcoming album. 

Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới trước khi ra mắt album sắp tới.

06

người độc thân, người đơn thân

a person who is not married or in a committed relationship 
Các ví dụ
The event was specifically organized for singles looking to meet new people. 

Sự kiện được tổ chức đặc biệt dành cho những người độc thân đang tìm kiếm gặp gỡ những người mới.

07

một cú đánh đơn, một lượt chạy

a hit in cricket that allows the batsman to score one run 
Các ví dụ
The batsman played a quick single, sprinting to the other end of the pitch. 

Người đánh bóng đã thực hiện một cú đánh đơn nhanh, chạy nước rút đến đầu kia của sân.

08

đơn, trận đấu đơn

(in tennis and badminton) a match played between two players, one on each side, as opposed to doubles 
Các ví dụ
She prefers playing singles in badminton because it allows her to control the game entirely. 

Cô ấy thích chơi đơn trong cầu lông vì nó cho phép cô ấy kiểm soát trò chơi hoàn toàn.

09

một ly đơn, một phần tiêu chuẩn

a serving of an alcoholic drink, typically equal to one standard shot 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
He ordered a single of whiskey to enjoy after his meal. 

Anh ấy gọi một ly đơn whisky để thưởng thức sau bữa ăn.

to single
01

đánh một cú đơn, đánh bóng an toàn đến gôn một

to hit a base hit in baseball where the batter safely reaches first base 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
single
ngôi thứ ba số ít
singles
hiện tại phân từ
singling
quá khứ đơn
singled
quá khứ phân từ
singled
Các ví dụ
He singled to right field, giving his team a chance to score. 

Anh ấy đánh một cú đánh đơn vào cánh phải, mang lại cho đội của mình cơ hội ghi điểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng