shortening
Pronunciation
/ˈʃɔɹtənɪŋ/, /ˈʃɔɹtnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shortening"trong tiếng Anh

Shortening
01

chất béo thực vật, shortening

a solid fat used in baking to create tender and flaky textures in pastries and doughs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I had to use vegetable oil in my bread recipe as I was out of shortening.
Tôi đã phải sử dụng dầu thực vật trong công thức bánh mì của mình vì tôi hết shortening.
02

sự rút ngắn, giảm chiều dài

act of decreasing in length
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng