Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
che chở, bảo vệ
Tổ chức nhân đạo cung cấp nơi trú ẩn cho những người tị nạn chạy trốn khỏi xung đột.
bảo vệ, che chở
Công ty đã sử dụng các kẽ hở thuế để bảo vệ lợi nhuận của mình khỏi thuế cao.
trú ẩn, tìm nơi trú ẩn
Nhiều loài động vật tìm nơi trú ẩn trong rừng để tránh nóng trong những tháng mùa hè.
nơi trú ẩn, nhà tạm trú
Cô ấy đã quyên góp cho một nơi trú ẩn địa phương dành cho người vô gia cư.
nơi trú ẩn, nơi trú ngụ
Những người leo núi đã tìm thấy một nơi trú ẩn trong rừng trong cơn bão.
nơi trú ẩn, chỗ trú mưa
Trạm xe buýt có một mái che tránh mưa.
nơi trú ẩn thuế, khoản trú ẩn thuế
Công ty đã thiết lập một kế hoạch tránh thuế để giảm thiểu các khoản thanh toán.
nơi trú ẩn, chỗ nương thân
Những đứa trẻ ở lại bên trong để trú ẩn khỏi cơn bão.
Cây Từ Vựng



























