Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shelled
01
kiệt sức, cạn kiệt năng lượng
(cycling) exhausted and unable to keep up, having depleted one's energy reserves
Các ví dụ
The team was shelled after chasing the breakaway.
Đội đã kiệt sức sau khi đuổi theo nhóm tách ra.
Cây Từ Vựng
unshelled
shelled
shell



























