shelled
shelled
ʃɛld
sheld
swelled

Định nghĩa và ý nghĩa của "shelled"trong tiếng Anh

shelled
01

kiệt sức, cạn kiệt năng lượng

(cycling) exhausted and unable to keep up, having depleted one's energy reserves 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most shelled
so sánh hơn
more shelled
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was completely shelled after the last hill. 

Anh ấy hoàn toàn kiệt sức sau ngọn đồi cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng