Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thị giác là một giác quan cho phép chúng ta nhìn thế giới xung quanh.
cảm giác, nhận thức
Cô ấy có cảm giác là một người ngoài cuộc trong chính trị.
nghĩa, ý nghĩa
Từ "set" có nhiều nghĩa, tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.
lẽ phải, phán đoán
Cô ấy thể hiện lương tri tuyệt vời khi xử lý cuộc khủng hoảng một cách bình tĩnh và hiệu quả.
giác quan, trực giác
Cảm nhận thiết kế của cô ấy thể hiện rõ trong những nội thất đẹp mà cô ấy tạo ra.
cảm nhận, nhận biết
Người bị bịt mắt có thể cảm nhận được kết cấu của vật thể bằng cách lướt ngón tay trên đó.
cảm nhận, nhận thức
Ban đầu anh ấy không thể cảm nhận được thông điệp ẩn trong bức thư.
cảm nhận, nhận thức
Cô ấy có thể cảm nhận được sự do dự của anh ấy mặc dù anh ấy không nói một lời nào.
phát hiện, cảm nhận
Camera an ninh có thể phát hiện chuyển động trong bóng tối.
Cây Từ Vựng



























