Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quiet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
quietest
so sánh hơn
quieter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The library was quiet, with only the sound of pages turning.
Thư viện yên tĩnh, chỉ có tiếng lật trang sách.
Các ví dụ
He is a quiet person who prefers listening to speaking.
Anh ấy là một người trầm lặng thích nghe hơn nói.
to quiet
01
làm dịu, im lặng
to reduce or put an end to noise or disturbance
Transitive: to quiet a noise or place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quiet
ngôi thứ ba số ít
quiets
hiện tại phân từ
quieting
quá khứ đơn
quieted
quá khứ phân từ
quieted
Các ví dụ
The new soundproofing has effectively quieted the external noises.
Cách âm mới đã giảm hiệu quả tiếng ồn bên ngoài.
02
trở nên yên lặng, im lặng
to become calm or silent after a previous state of noise or activity
Intransitive
Các ví dụ
After the children finished playing, the room quieted.
Sau khi lũ trẻ chơi xong, căn phòng trở nên yên tĩnh.
Quiet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
quiets
Các ví dụ
After the storm passed, a deep quiet settled over the town.
Sau khi cơn bão đi qua, một sự yên lặng sâu thẳm bao trùm lên thị trấn.
Cây Từ Vựng
quietly
quietness
unquiet
quiet



























