quid
quid
kwɪd
kvid
/kwˈɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quid"trong tiếng Anh

01

bảng, bảng Anh

the currency of the United Kingdom, equivalent to one hundred pence
quid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quid
Các ví dụ
She found a vintage book at the market for just a few quid.
Cô ấy tìm thấy một cuốn sách cổ điển ở chợ chỉ với vài bảng.
02

miếng nhai, cục nhai

a wad of something chewable as tobacco
03

sự đền đáp, quid pro quo

something for something; that which a party receives (or is promised) in return for something he does or gives or promises
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng