Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backseat driver
01
người hay xen vào, người hay chỉ bảo không ai hỏi
a person who insists on giving advice about something even though they are not forced to do so
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backseat drivers
Các ví dụ
Stop being a backseat driver and let me handle it.
Đừng xen vào nữa, để tôi tự lo.
02
người ngồi sau chỉ đạo, hành khách đưa ra lời khuyên không mong muốn
someone who gives unwanted advice to the driver while they are driving
Các ví dụ
Sarah kept acting like a backseat driver, telling me how to drive even though I knew the route better.
Sarah cứ tiếp tục hành xử như một người chỉ đạo từ ghế sau, bảo tôi cách lái xe mặc dù tôi biết rõ đường đi hơn.



























