Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backseat driver
01
người chỉ đạo từ xa, người đưa ra lời khuyên không mong muốn
a person who insists on giving advice about something even though they are not forced to do so
Các ví dụ
During the meeting, John kept offering suggestions and critiques to the presenter, acting like a backseat driver even though he was n't directly involved in the project.
Trong cuộc họp, John liên tục đưa ra gợi ý và phê bình người trình bày, hành động như một tài xế ghế sau mặc dù anh ta không trực tiếp tham gia vào dự án.
02
người ngồi sau chỉ đạo, hành khách đưa ra lời khuyên không mong muốn
someone who gives unwanted advice to the driver while they are driving
Các ví dụ
He complained about my driving all the way home, being the worst kind of backseat driver.
Anh ấy phàn nàn về cách lái xe của tôi suốt quãng đường về nhà, là kiểu người ngồi sau chỉ trích cách lái xe tồi tệ nhất.



























