backscratcher
Pronunciation
/bˈækskɹætʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backscratcher"trong tiếng Anh

Backscratcher
01

dụng cụ gãi lưng, đồ gãi ngứa lưng

a long-handled scratcher for scratching your back
backscratcher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backscratchers
02

người sẵn sàng trao đổi ân huệ hoặc dịch vụ để cùng có lợi, người gãi lưng

someone who is willing to trade favors or services for mutual advantage
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng