Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chìa khóa, khóa
Cô ấy thò tay vào túi để lấy chìa khóa cửa trước.
phím, nút
Mỗi phím trên bàn phím hoặc bàn phím số tương ứng với một ký tự hoặc chức năng cụ thể, cho phép người dùng nhập dữ liệu và điều khiển thiết bị một cách hiệu quả.
phím, nút
Nghệ sĩ dương cầm nhấn từng phím một cách hoàn hảo để tạo ra một bản nhạc tuyệt đẹp.
chìa khóa, yếu tố then chốt
Niềm tin là chìa khóa cho một mối quan hệ thành công.
Giọng của ca sĩ cao đến mức khiến khán giả thở dài vì kinh ngạc.
Nhà soạn nhạc đã chọn giọng sol trưởng cho bản giao hưởng, nhấn mạnh những phẩm chất tươi sáng và nâng cao tinh thần của nó.
chìa khóa, chìa lên dây cót
Anh ấy đã sử dụng một chiếc chìa khóa nhỏ để lên dây cót chiếc đồng hồ cổ trên lò sưởi.
đá chìa khóa, đá chốt
Kiến trúc sư đã khen ngợi đá chìa khóa vì đã giữ toàn bộ cấu trúc của vòm tại chỗ.
Chú giải trên bản đồ cho biết mỗi biểu tượng đại diện cho cái gì, chẳng hạn như công viên, sông và đường.
đáp án, giải pháp
Sách bài tập đi kèm với một đáp án cho tất cả các bài tập, cho phép người học kiểm tra câu trả lời của họ.
khu vực gần rổ, vùng chốt
Tiền đạo mạnh đã giành được bóng bật bảng trong khu vực gần rổ sau cú ném trượt.
ký, kilogram
Sau cuộc đột kích, các sĩ quan đã thu giữ được vài kilo ma túy bất hợp pháp.
quả cánh, hạt cánh
Mặt đất được phủ đầy chìa khóa từ cây phong sau khi gió thổi chúng rụng xuống.
Chìa khóa của cuốn tiểu thuyết là u ám và ảm đạm, phản ánh sự hỗn loạn nội tâm của nhân vật chính.
chìa khóa, mảnh ghép cuối cùng
Chìa khóa đã được lắp vào để hoàn thiện việc lắp đặt sàn.
chìa khóa, chìa khóa quyền lực
Ai giữ chìa khóa thì người đó kiểm soát phòng giam.
Yếu tố chính trong thành công của anh ấy là sự kiên trì và quyết tâm.
nhận dạng, phân loại
Nhà thực vật học đã phân loại cây dựa trên hình dạng lá và màu sắc hoa.
điều chỉnh, cá nhân hóa
Nhóm tiếp thị quyết định nhắm mục tiêu quảng cáo cho các chuyên gia trẻ ở khu vực đô thị.
Nhạc sĩ đã lên dây đàn piano để đảm bảo rằng nó đúng tông.
cào, phá hoại bằng chìa khóa
Ai đó đã lào xe tôi khi tôi đang ở trong cửa hàng.
cấp quyền truy cập, đăng ký
Nhân viên lễ tân khách sạn đã đăng ký khách vào hệ thống để truy cập phòng của họ.
nhập, gõ
Anh ấy nhanh chóng nhập các chi tiết vào hệ thống.
đặt đá chốt, lắp đá chính cho vòm
Người thợ nề đã chèn khóa vòm để đảm bảo nó sẽ giữ vững.
Cây Từ Vựng



























