Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
keen
01
nhiệt tình, say mê
having a strong enthusiasm, desire, or excitement for something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
keenest
so sánh hơn
keener
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was keen to dive into the new book series, devouring each novel with gusto.
Cô ấy háo hức lao vào bộ sách mới, ngấu nghiến từng cuốn tiểu thuyết với niềm say mê.
02
sắc sảo, nhạy bén
having the ability to learn or understand quickly
Các ví dụ
The keen student quickly understood the complex mathematical problem.
Học sinh nhạy bén đã nhanh chóng hiểu được vấn đề toán học phức tạp.
03
xuất sắc, tuyệt vời
excellent; very good
Các ví dụ
Dogs have a keen sense of smell.
Chó có khứu giác nhạy bén.
05
sắc, bén
possessing a finely honed or sharply pointed edge capable of cutting or piercing with ease
Các ví dụ
The chef's keen knife sliced through the tomato effortlessly.
Con dao sắc bén của đầu bếp đã cắt qua quả cà chua một cách dễ dàng.
06
nhói, dữ dội
causing or characterized by an intense, sharp, and often piercing sensation of physical or emotional pain, as if inflicted by a cutting edge
Các ví dụ
He felt a keen pain in his side after the sudden movement.
Anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội ở hông sau cử động đột ngột.
Keen
01
bài ca tang lễ, khúc ai ca
a traditional funeral song or lament, often delivered with prolonged, high‑pitched wailing to express deep grief and mourning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
keens
Các ví dụ
The mourners gathered outside, their voices rising in a haunting keen.
Những người thương tiếc tụ tập bên ngoài, giọng nói của họ vang lên trong một keen ám ảnh.
to keen
01
than khóc, rên rỉ
to wail or lament loudly and mournfully, typically as an expression of grief or sorrow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
keen
ngôi thứ ba số ít
keens
hiện tại phân từ
keening
quá khứ đơn
keened
quá khứ phân từ
keened
Các ví dụ
She keens for the loss of her beloved pet, crying out in sorrow.
Cô ấy than khóc vì sự mất mát của thú cưng yêu quý của mình, kêu lên trong đau buồn.
Cây Từ Vựng
keenly
keenness
keen



























