Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
laufen
01
chạy, di chuyển nhanh
Schnell mit den Füßen bewegen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
laufe
ngôi thứ ba số ít
läuft
hiện tại phân từ
laufend
quá khứ đơn
lief
quá khứ phân từ
gelaufen
Các ví dụ
Sie läuft um den Park.
Cô ấy chạy quanh công viên.
02
đi bộ
Sich in normalem Tempo gehend fortbewegen
Các ví dụ
Sie läuft zur Haltestelle.
Cô ấy chạy đến trạm xe buýt.
03
chảy
Sich als Flüssigkeit bewegen
Các ví dụ
Die Milch läuft über.
Sữa tràn ra.
04
tiến triển, phát triển
Ablaufen oder sich entwickeln
Các ví dụ
Der Film läuft bereits seit zwei Stunden.
Bộ phim đã diễn ra được hai giờ.
05
hoạt động, vận hành
Technisch funktionieren
Các ví dụ
Mein Handy läuft seit Jahren problemlos.
Điện thoại của tôi hoạt động không có vấn đề gì trong nhiều năm.
06
có hiệu lực, còn giá trị
Rechtliche Gültigkeit besitzen
Các ví dụ
Die Garantie ist bereits abgelaufen.
Bảo hành đã hết hạn.



























