Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
paraître
01
xuất hiện, lộ ra
se montrer ou devenir visible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
parais
ngôi thứ nhất số nhiều
paraissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
paraîtrai
hiện tại phân từ
paraissant
quá khứ phân từ
paru
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
paraissions
Các ví dụ
Il est paru soudainement à la porte.
Xuất hiện đột ngột ở cửa.
02
được xuất bản, ra mắt
être publié ou rendu public
Các ví dụ
Le rapport annuel paraîtra le mois prochain.
Báo cáo thường niên sẽ được công bố vào tháng tới.
03
có vẻ, tỏ ra
donner une impression ou sembler d'une certaine façon
Các ví dụ
Cela paraît évident maintenant.
Bây giờ điều đó có vẻ hiển nhiên.
04
nổi bật, thu hút sự chú ý
attirer l'attention par son aspect ou sa prestance
Các ví dụ
Ce joueur a paru sur le terrain par ses performances exceptionnelles.
Xuất hiện trên sân với những màn trình diễn xuất sắc của mình.
05
có vẻ, rõ ràng
être évident ou manifeste pour quelqu'un
Các ví dụ
Il paraît que cette histoire est vraie.
Có vẻ như câu chuyện này là sự thật.
Le paraître
01
vẻ bề ngoài, hình thức bên ngoài
aspect extérieur d'une personne ou d'une chose, par opposition à la réalité intérieure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle préfère l' authenticité au paraître.
Cô ấy thích sự chân thực hơn là vẻ bề ngoài.



























