Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le parasol
01
dù che nắng, ô che nắng
objet qui protège du soleil, composé d'une toile tendue sur un support
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parasols
Các ví dụ
Peux -tu fermer le parasol avant de partir ?
Bạn có thể đóng dù che nắng trước khi rời đi không?



























