Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parcourir
01
lướt qua, xem lướt
examiner rapidement des yeux sans approfondir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
parcours
ngôi thứ nhất số nhiều
parcourons
ngôi thứ nhất thì tương lai
parcourrai
hiện tại phân từ
parcourant
quá khứ phân từ
parcouru
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
parcourions
Các ví dụ
Il parcourt les pages sans vraiment lire.
Anh ấy lướt qua các trang mà không thực sự đọc.
02
đi qua, vượt qua
se déplacer à travers un espace, couvrir une distance
Các ví dụ
Ce train parcourt 300 km par jour.
Con tàu này chạy 300 km mỗi ngày.



























