le parcours
par
paʁ
par
cours
kuʁ
koor

Định nghĩa và ý nghĩa của "parcours"trong tiếng Pháp

Le parcours
01

lộ trình, tuyến đường

chemin ou trajet suivi pour aller d'un point à un autre 
le parcours definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parcours
Các ví dụ
Le parcours entre l'école et la maison prend 15 minutes. 

Hành trình giữa trường học và nhà mất 15 phút.

02

đường đua, lộ trình

terrain ou circuit prévu pour une activité sportive 
le parcours definition and meaning
Các ví dụ
Le parcours du golf est très technique. 

Hành trình của môn gôn rất kỹ thuật.

03

vòng, giai đoạn

séquence ou étape d'une compétition ou d'un jeu, représentant une partie d'un ensemble 
Các ví dụ
Il a gagné le premier parcours du tournoi. 

Anh ấy đã thắng vòng đầu tiên của giải đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng