le pare-brise
Pronunciation
/pˈaʁbʁˈiz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pare-brise"trong tiếng Pháp

Le pare-brise
[gender: masculine]
01

kính chắn gió

la grande vitre à l'avant d'une voiture
le pare-brise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pare-brises
Các ví dụ
Une pierre frappe le pare-brise.
Một hòn đá đập vào kính chắn gió.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng