le pardessus
Pronunciation
/paʀdəsy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pardessus"trong tiếng Pháp

Le pardessus
01

áo khoác ngoài, áo choàng

grand manteau porté au-dessus des autres vêtements pour se protéger du froid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pardessus
Các ví dụ
Elle a acheté un nouveau pardessus pour l' hiver.
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác mới cho mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng