Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le parcours
01
lộ trình, tuyến đường
chemin ou trajet suivi pour aller d'un point à un autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parcours
Các ví dụ
Il a suivi un long parcours dans la montagne.
Anh ấy đã đi theo một hành trình dài trên núi.
02
đường đua, lộ trình
terrain ou circuit prévu pour une activité sportive
Các ví dụ
Ce parcours de course à pied est vallonné.
Lộ trình chạy bộ này có nhiều đồi núi.
03
vòng, giai đoạn
séquence ou étape d'une compétition ou d'un jeu, représentant une partie d'un ensemble
Các ví dụ
Le joueur s' est blessé pendant le troisième parcours.
Người chơi bị thương trong vòng thứ ba.



























