Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frapper
01
đánh, đập
donner un coup violent ou soudain à quelque chose/quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
frappe
ngôi thứ nhất số nhiều
frappons
ngôi thứ nhất thì tương lai
frapperai
hiện tại phân từ
frappant
quá khứ phân từ
frappé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
frappions
Các ví dụ
Le boxeur frappe son adversaire au visage.
Võ sĩ đánh đối thủ vào mặt.
02
làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên
surprendre ou étonner quelqu'un
Các ví dụ
Ce spectacle m'a frappé.
Chương trình này đã làm tôi ngạc nhiên.
03
gõ, đập
donner des coups sur une surface, généralement avec les mains ou un objet
Các ví dụ
Il frappe à la porte avant d'entrer.
Gõ cửa trước khi vào.
04
đánh, đá
donner un coup avec le pied ou la main, souvent pour envoyer un ballon ou frapper quelqu'un
Các ví dụ
Il frappe le ballon très fort pendant le match.
Anh ấy đá quả bóng rất mạnh trong trận đấu.
05
lo lắng, băn khoăn
s'inquiéter ou se troubler à propos de quelque chose
Các ví dụ
Il se frappe pour ses examens.
Lo lắng cho các kỳ thi của mình.
06
đánh, đập
donner un coup à une personne ou la heurter
Các ví dụ
Il a frappé quelqu'un dans la rue.
Anh ấy đánh ai đó trên đường phố.
07
tấn công, ảnh hưởng
affecter fortement, souvent à cause d'une maladie ou d'un malheur
Các ví dụ
La grippe a frappé plusieurs habitants.
Bệnh cúm tấn công một số cư dân.
08
ảnh hưởng, tác động
avoir un effet légal ou administratif sur quelque chose
Các ví dụ
Cette loi frappe toutes les entreprises.
Luật này ảnh hưởng đến tất cả các doanh nghiệp.



























