Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La frange
[gender: feminine]
01
tóc mái, mái tóc
partie des cheveux coupée court à l'avant du front
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
franges
Các ví dụ
Les franges sont de nouveau à la mode cette saison.
Tóc mái lại thịnh hành trong mùa này.
02
nhóm thiểu số, bộ phận ngoại vi
petite partie minoritaire d'un groupe plus large, souvent en marge ou différente du reste
Các ví dụ
Il appartient à une frange radicale du parti.
Anh ấy thuộc về một nhóm cấp tiến của đảng.



























