Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fraternité
[gender: feminine]
01
tình huynh đệ, tình đoàn kết
sentiment d'amitié, de solidarité et d'entraide entre des personnes comme des frères
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fraternité est un des principes de la République française.
Tình huynh đệ là một trong những nguyên tắc của Cộng hòa Pháp.



























