la fraternité
fra
fʁa
fra
ter
tɛʁ
ter
nité
nite
nite

Định nghĩa và ý nghĩa của "fraternité"trong tiếng Pháp

La fraternité
01

tình huynh đệ, tình đoàn kết

sentiment d'amitié, de solidarité et d'entraide entre des personnes comme des frères 
la fraternité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fraternité unit les membres de cette association. 

Tình huynh đệ đoàn kết các thành viên của hiệp hội này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng