idle
i
ˈaɪ
ai
dle
dəl
dēl
/ˈa‍ɪdə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "idle"trong tiếng Anh

01

nhàn rỗi, lười biếng

to be at rest or not actively doing anything
Intransitive
to idle definition and meaning
Các ví dụ
Instead of working, she preferred to idle away the hours.
Thay vì làm việc, cô ấy thích nhàn rỗi suốt ngày.
02

chạy không tải, để máy chạy không tải

to run an engine slowly without being engaged in any work or gear
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
idle
ngôi thứ ba số ít
idles
hiện tại phân từ
idling
quá khứ đơn
idled
quá khứ phân từ
idled
Các ví dụ
The boat idled in the harbor while the crew prepared for departure.
Con thuyền chạy không tải trong bến cảng trong khi thủy thủ đoàn chuẩn bị khởi hành.
01

nhàn rỗi, vô công rỗi nghề

lacking responsibility or purposeful direction
idle definition and meaning
Các ví dụ
He was criticized for his idle approach to work.
Anh ấy bị chỉ trích vì cách tiếp cận lười biếng đối với công việc.
02

không hoạt động, nhàn rỗi

(of a machine, factory, or similar system) not operating or in active use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
idlest
so sánh hơn
idler
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many machines sit idle during maintenance periods.
Nhiều máy móc ngồi nhàn rỗi trong thời gian bảo trì.
03

vô căn cứ, không có cơ sở

lacking reason or foundation
Các ví dụ
The claim was idle and had no supporting evidence.
Tuyên bố đó là vô căn cứ và không có bằng chứng hỗ trợ.
04

vô nghĩa, tầm thường

having little or no significance
Các ví dụ
Idle fancies often amuse children.
Những tưởng tượng nhàn rỗi thường làm trẻ em thích thú.
05

nhàn rỗi, không hoạt động

not engaged in any occupation
Các ví dụ
The program supports idle youth in finding employment.
Chương trình hỗ trợ thanh niên nhàn rỗi trong việc tìm kiếm việc làm.
06

vô ích, không hiệu quả

failing to produce results or benefits
Các ví dụ
Idle capital represents wasted resources.
Vốn nhàn rỗi đại diện cho nguồn lực bị lãng phí.
01

chế độ không tải, trạng thái chạy không tải

the condition of an engine or machine when it is running without performing work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
idles
Các ví dụ
Excessive idle can waste fuel in industrial machinery.
Chế độ không tải quá mức có thể lãng phí nhiên liệu trong máy móc công nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng