Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Idiot
01
kẻ ngốc, thằng ngốc
a person who acts in a way that shows a lack of intelligence or common sense
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
idiots
Các ví dụ
After losing his wallet for the third time, he started to wonder if he was becoming an idiot.
Sau khi mất ví lần thứ ba, anh ta bắt đầu tự hỏi liệu mình có đang trở thành một thằng ngốc không.



























